Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter 18000BTU RU18AKH-8

Thương hiệu: Panasonic
  • Giá SP: 17.600.000 
  • Model: CU/CS-RU18AKH-8
  • Thương hiệu: Panasonic
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Bảo hành: Máy 1 năm (máy nén 7 năm)
  • Tính năng: Inverter
  • Công suất: 18.000 btu
  • Kiểu máy: Treo tường
  • Loại máy: Một chiều
  • Giá bán: Từ 20 - 30 triệu
  • Phụ kiện: Điều khiển từ xa
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa Panasonic CU/CS-RU18AKH-8B
DÀN LẠNH (50Hz) CS-RU18AKH-8B
DÀN NÓNG CU-RU18AKH-B
Công suất  làm lạnh  (Tối thiểu – tối đa ) Kw 5.30 (1.10-6.00)
 (Tối thiểu – tối đa ) Btu/h 18,100 (3,750-20,500)
EER  (Tối thiểu – tối đa ) Btu/hW 11.24 (12.93-11.20)
 (Tối thiểu – tối đa ) W/W 3.29 (3.79-3.28)
CSPF W/W 5.97 (5★)
Thông số điện Điện áp V 220,0
Cường độ dòng điện A 7.40
Công suất đầu vào (tối thiểu-tối đa) W 1,610 (290-1,830)
Hút ấm L/h 2.9
Pt/h 6.1
Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/phút(ft3/phút) 19.3 (680)
Dàn nóng m3/phút(ft3/phút) 39.3 (1,390)
Độ ồn Dàn lạnh (Cao/Thấp/TB) 44/32/28
Dàn nóng (Cao) 50
Kích thước dàn lạnh (dàn nóng) Chiều cao mm 295 (619)
inch 11-5/8 (24-3/8)
Chiều rộng mm 1,060 (824)
inch 41-3/4 (32-15/32)
Chiều sâu mm 249 (299)
inch 9-13/16 (11-25/32)
Khối lượng Dàn lạnh kg (lb) 12 (26)
Dàn nóng kg (lb) 29 (64)
Môi chất lạnh Loại (Khối lượng) g R32 (710)
Đường dẫn ống kính môi chất lạnh Ống lỏng mm ø 6.35
inch 1/4
Ống hơi mm ø 12.70
inch 1/2
Giới hạn đường ống Chiều dài tiêu chuẩn m 10.0
Chiều dài ống tối đa m 30
Chênh lệch độ cao tối đa m 20
Ga nạp bổ sung * g/m 15
Nguồn điện Dàn lạnh

Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000BTU

Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000
Công lắp đặt 1  Bộ       250,000
Ống đồng máy 9.000 1 mét dài       170,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       100,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài        10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000
Công lắp đặt 1  Bộ       250,000
Ống đồng máy 12.000 1 mét dài       190,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       100,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài           10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000
Công lắp đặt 1  Bộ        300,000
Ống đồng máy 18.000 1 mét dài       200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       120,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        22,000
Ống nước thải 1 mét dài          10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000
Công lắp đặt 1  Bộ       300,000
Ống đồng máy 24.000 1 mét dài       210,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       120,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        22,000
Ống nước thải 1 mét dài        10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000

Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.

Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0946044011