Điều hòa nối ống gió Panasonic 1 chiều 48000BTU S-48PFB1H5/U-48PVB1H8

Thương hiệu: Panasonic
  • Giá SP: 43.000.000 
  • Model: S-48PFB1H5/U-48PVB1H8
  • Xuất xứ: Malaysia
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Phụ kiện: Điều khiển dây
  • Tính năng: Không Inverter
  • Công suất: 48.000 btu
  • Kiểu máy: Ống gió
  • Tình trạng: Còn hàng
Chọn số lượng:
Thế giới điều hòa - Niềm tin của mọi nhà
Xem thêm chi tiếtThu gọn chi tiết
Điều hòa âm trần nối ống gió Panasonic  S-48PFB1H5 / U-48PVB1H8
 Dàn lạnh  S-48PFB1H5
 Dàn nóng  U-48PVB1H8
Công suất ( Btu/h ) 48000
 Nguồn điện  V/Phase Hz  380-415V~, 3phase, 50Hz
 Công suất làm mát: Định mức  kW 14
 Btu/h 48000
 Dòng điện: Định mức (Tối đa)  A 10
 Công suất tiêu thụ: Định mức  Kw 4.87
 Hiệu suất  COP  W/W 2.87
 EER  (Btu/h)/W 9.79
 Cột áp  Pa 80
 Dàn lạnh
 Lưu lượng gió (Cao/Trung/bình/Thấp)  m3/min  35/33.3/26.7
 cfm  1,250/1,189/953
 Độ ồn áp suất (Cao/Trung bình/Thấp)  dB (A)  51/49/46
 Độ ồn nguồn (Cao/Trung bình/Thấp)  Db  61/59/56
 Kích thước (CxRxS)  Dàn lạnh  mm  290×1,250×735
 Khối dàn lạnh  mm  360×1,430×800
 Trọng lượng (trọng lượng/thực tế /trọng lượng tổng)  kg  45.0/51.0
 Dàn nóng
 Độ ồn áp suất  dB (A) 60
 Độ ồn nguồn  dB 70
 Kích thước điều hòa (CxRxS)  Dàn nóng  mm 1,325×940×340
 Khối dàn nóng  mm 1,435×1,070×450
 Trọng lượng (trọng lượng thực tế /trọng lượng tổng)  kg 95.0/105.0
 Đường ống  Ống hơi  mm [inch] 19.05 [3/4”]
 Ống lỏng  mm [inch 9.52 [3/8”]
 Chiều dài đường ống (Tối đa)  m 50
 Chênh lệch độ cao  m 30
 Độ dài ống nạp sẵn gas (Tối đa)  m 5
 Lượng gas nạp thêm  g/m 40
 Môi trường hoạt động (Tối thiểu – Tối đa)  °C 40

Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường 9000 – 24000BTU

Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 9.000
Công lắp đặt 1  Bộ       250,000
Ống đồng máy 9.000 1 mét dài       170,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       100,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài        10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 12.000
Công lắp đặt 1  Bộ       250,000
Ống đồng máy 12.000 1 mét dài       190,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       100,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        20,000
Ống nước thải 1 mét dài           10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 18.000
Công lắp đặt 1  Bộ        300,000
Ống đồng máy 18.000 1 mét dài       200,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       120,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        22,000
Ống nước thải 1 mét dài          10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000
Phụ kiện và công lắp đặt điều hòa 24.000
Công lắp đặt 1  Bộ       300,000
Ống đồng máy 24.000 1 mét dài       210,000
Giá đỡ cục nóng 1  Bộ       120,000
Dây điện 2.5mm 1 mét dài        22,000
Ống nước thải 1 mét dài        10,000
Bộ phụ kiện lắp đặt (băng cuốn, ốc vít .. ) 1  Bộ       100,000

Thanh toán theo khối lượng thực tế nhân đơn giá.

Bảng giá lắp đặt điều hòa âm trần & tủ đứng

STT VẬT TƯ ĐVT SL  ĐƠN GIÁ VNĐ
 (Chưa VAT)
ĐƠN GIÁ LẮP MÁY ÂM TRẦN, TỦ ĐỨNG
1 ỐNG ĐỒNG, ẢO ÔN ĐÔI, BĂNG CUỐN
1,1 Công suất 18.000BTU – 24.000BTU Mét 1               240.000
1,2 Công suất 26.000BTU – 50.000BTU Mét 1               280.000
2 CHI PHÍ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
2,1 Điều hòa Tủ đứng công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               500.000
2,2 Điều hòa Tủ đứng công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               550.000
2,3 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 18.000BTU-28.000BTU Bộ 1               550.000
2,4 Điều hòa Âm trần / Áp trần công suất 30.000BTU-50.000BTU Bộ 1               650.000
3 DÂY ĐIỆN
3,1 Dây điện 2×1.5 Mét 1                 15.000
3,2 Dây điện 2×2.5 Mét 1                 20.000
3,3 Dây điện 2×4 Mét 1                 40.000
3,4 Dây cáp nguồn 3×4+1×2,5 Mét 1                 70.000
4 APTOMAT
4,1 Aptomat 1 pha Cái 1               100.000
4,2 Aptomat 3 pha Cái 1               280.000
5 ỐNG THOÁT NƯỚC
5,1 Ống thoát nước mềm Mét 1                 10.000
5,2 Ống thoát nước cứng PVC D21 Mét 1                 20.000
5,3 Ống thoát nước cứng PVC D21 + Bảo ôn Mét 1                 40.000
5,3 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 1                 50.000
6 CHI PHÍ KHÁC
6,1 Giá đỡ cục nóng Bộ 1               250.000
6,2 Ti treo mặt lạnh (Dành cho Âm trần, Áp trần) Cái 1               150.000
6,3 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 1               150.000
Tính công suất điều hòa từ diện tích phòng (tham khảo)
Phòng ngủ m2
Diện tích phòng khách m2
Phòng họp m2
Phòng làm việc m2
Phòng ăn m2
Cửa hàng m2
Phòng Karaoke m2

Thông tin hữu ích

0946044011